ca trù

  1. d. Ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói một loại ca trù.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ca trù
Một nghệ sĩ biểu diễn ca trù trong một không gian cổ kính.